khởi sinh

Danh từ
Danh từ
  1. Sinh vật bé nhỏ có kích thước hiển vi (từ 1-3μm) cấu tạo bởi tế bào nhân sơ.

Cấu tạo âm tiết

khởiâm đầu kh · vần ơi · thanh hỏi
sinhâm đầu s · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khởi sinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.