Động từ
- Bắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)
- giải bóng đá ngoại hạng Anh đã bắt đầu khởi tranh
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khởi tranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.