khởi tranh

Động từ
Động từ
  1. Bắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)
    • giải bóng đá ngoại hạng Anh đã bắt đầu khởi tranh

Cấu tạo âm tiết

khởiâm đầu kh · vần ơi · thanh hỏi
tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khởi tranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.