tranh
Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: nh
Đủ sáu thanh của "tranh"
"tranh" là một từ
Danh từ, Động từ. (Thường nói cỏ tranh) . x. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tranh"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tranh"
tranh luậnBàn cãi có phân tích lí lẽ để tìm ra lẽ phải.tranh cãiBàn cãi để phân rõ phải trái, đúng sai.tranh chấpKhông đồng ý với nhau trong một cuộc thảo luận.tranh sơn dầuTranh vẽ bằng chất liệu sơn dầu.tranh thủCố gắng lôi cuốn về phía mình.tranh giànhGanh nhau để chiếm lấy phần lợi.tranh ảnhTranh và ảnh nói chung.tranh giải baVòng đấu để chọn đội hoặc vận động viên bị thua ở bán kết giành được giải ba nếu thắng cuộc, giải tư nếu thua cuộc.tranh hùngGiành nhau thế mạnh nhất.tranh cườngNói hai lực lượng giành giật nhau quyền lợi đọ sức với nhau để phân thắng bại.tranh quyềnGiành nhau quyền thế.Tranh Vân CẩuTranh đám mây biến thành hình con chó, chỉ sự đổi thay khôn lường của cuộc đời.tranh côngGiành công trạng về mình.tranh cửhành động giành đa số phiếu để thắng cuộc bầu cử về mìnhtranh đua(Id.) . Đua tranh.tranh biệnBàn cãi với nhau về lẽ phải trái.tranh tồnĐấu tranh để sống còn (cũ).tranh truyệnTruyện bằng tranh.tranh đoạtGiành nhau để chiếm lấy quyền lợi.tranh láMột loại tranh được làm bằng cách cắt dán lá cây khô và ghép tạo thành tranh hoặc dùng màu vẽ lên lá.tranh phongNói hai bên đánh nhau (cũ).tranh tụngKiện cáo nhau.
Từ có "tranh" ở sau
truyện tranhMột loại sách được tác giả vẽ hoặc thể hiện bằng hình ảnh cùng với văn bản.cạnh tranhCố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau.bức tranhTác phẩm nghệ thuật do một nhà họa sĩ nào đó vẽ.đấu tranhDùng sức mạnh vật chất hoặc tinh thần để chống lại hay diệt trừ; để bảo vệ hoặc giành lấy.tương tranhTranh giành, cạnh tranh hoặc đối kháng lẫn nhau để đạt được cùng một mục đích, nguồn lực hoặc sự tồn tại.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.chiến tranh thế giớiCuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.nhà tranhNhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ.Mở tranh lấp ràoPhá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lối, cũng như việc học của con ngưởi ta, nếu học mà không đem điều đã học ra thực hành thì nghĩa lý cũng bị che lấp, trí óc người ta càng bị điều xấu làm mờ.đấu tranh tư tưởngHình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.phim chiến tranhDòng phim có đề tài về chiến tranh.chiến tranh phi nghĩaCuộc chiến tranh do mâu thuẫn chính trị không thể giải quyết được bằng các hình thức thông thường, buộc phải dùng bạo lực để giải quyết mâu thuẫn giữa các phe phái trong cùng một nước hoặc giữa các quốc gia khác với nhau.khởi tranhBắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)phân tranhXung đột để giành giật quyền lợi, địa vị...quần ngư tranh thực(Cũ) tranh giành lẫn nhau.lanh tranhxem lanh chanhVô TranhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hạ Hoà (Phú Thọ), h. Phú Lương (Thái Nguyên), Việt Nam.đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.đấu tranh vũ trangCuộc đấu tranh bằng cách dùng lực lượng vũ trang và những biện pháp quân sự.Tức TranhMột xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.khói lửa chiến tranhDiễn tả sự tàn phá khốc liệt và những đau thương mất mát từ bom đạn trong chiến tranh.đấu tranh giai cấpNhư giải phóng giai cấp.chiến tranh tâm lýTổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương.lanh tra lanh tranh(Từ láy)
Cùng vần "anh", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.