tranh

Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
anhvần
ngangthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "tranh"

"tranh" là một từ

Danh từ, Động từ. (Thường nói cỏ tranh) . x. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tranh"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tranh"

Từ có "tranh" ở sau

truyện tranhMột loại sách được tác giả vẽ hoặc thể hiện bằng hình ảnh cùng với văn bản.cạnh tranhCố gắng giành phần hơn, phần thắng về mình giữa những người, những tổ chức hoạt động nhằm những lợi ích như nhau.bức tranhTác phẩm nghệ thuật do một nhà họa sĩ nào đó vẽ.đấu tranhDùng sức mạnh vật chất hoặc tinh thần để chống lại hay diệt trừ; để bảo vệ hoặc giành lấy.tương tranhTranh giành, cạnh tranh hoặc đối kháng lẫn nhau để đạt được cùng một mục đích, nguồn lực hoặc sự tồn tại.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.chiến tranh thế giớiCuộc chiến tranh có quy mô rộng lớn với nhiều quốc gia tham gia.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.nhà tranhNhà lợp cỏ tranh hoặc lợp rạ.Mở tranh lấp ràoPhá bỏ cỏ tranh ngăn lấn lối. ý nói đường không ai qua lại thì cỏ tranh sẽ mọc che mất lối, cũng như việc học của con ngưởi ta, nếu học mà không đem điều đã học ra thực hành thì nghĩa lý cũng bị che lấp, trí óc người ta càng bị điều xấu làm mờ.đấu tranh tư tưởngHình thái đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng.phim chiến tranhDòng phim có đề tài về chiến tranh.chiến tranh phi nghĩaCuộc chiến tranh do mâu thuẫn chính trị không thể giải quyết được bằng các hình thức thông thường, buộc phải dùng bạo lực để giải quyết mâu thuẫn giữa các phe phái trong cùng một nước hoặc giữa các quốc gia khác với nhau.khởi tranhBắt đầu diễn ra thi đấu, tranh giải (thể thao)phân tranhXung đột để giành giật quyền lợi, địa vị...quần ngư tranh thực(Cũ) tranh giành lẫn nhau.lanh tranhxem lanh chanhVô TranhMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hạ Hoà (Phú Thọ), h. Phú Lương (Thái Nguyên), Việt Nam.đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.đấu tranh vũ trangCuộc đấu tranh bằng cách dùng lực lượng vũ trang và những biện pháp quân sự.Tức TranhMột xã thuộc huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.khói lửa chiến tranhDiễn tả sự tàn phá khốc liệt và những đau thương mất mát từ bom đạn trong chiến tranh.đấu tranh giai cấpNhư giải phóng giai cấp.chiến tranh tâm lýTổng thể nói chung những hoạt động tuyên truyền tác động đến tinh thần nhằm làm giảm ý chí chiến đấu và làm tan rã tổ chức của đối phương.lanh tra lanh tranh(Từ láy)

Cùng vần "anh", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.