Cụm từ
- Phản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.
Cấu tạo âm tiết
| đấu | âm đầu đ · vần âu · thanh sắc |
| tranh | âm đầu tr · vần anh · thanh ngang |
| tránh | âm đầu tr · vần anh · thanh sắc |
| đâu | âm đầu đ · vần âu · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đấu tranh tránh đâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.