đấu tranh tránh đâu

Cụm từ
Cụm từ
  1. Phản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.

Cấu tạo âm tiết

đấuâm đầu đ · vần âu · thanh sắc
tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang
tránhâm đầu tr · vần anh · thanh sắc
đâuâm đầu đ · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đấu tranh tránh đâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.