đấu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
âuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "đâu"

"đấu" là một từ

Danh từ, Động từ. Miếng gỗ kê chân chống rường, ở mái nhà cổ truyền. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đấu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đấu"

Từ có "đấu" ở sau

Cùng vần "âu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.