đấu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "đâu"
"đấu" là một từ
Danh từ, Động từ. Miếng gỗ kê chân chống rường, ở mái nhà cổ truyền. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đấu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đấu"
đấu tranhDùng sức mạnh vật chất hoặc tinh thần để chống lại hay diệt trừ; để bảo vệ hoặc giành lấy.đấu giáNói cách bán trước đám đông, ai trả giá cao nhất thì được mua.đấu thầuQuá trình lựa chọn nhà thầu đáp ứng đủ yêu cầu để ký kết hợp đồng mua hàng hoặc giao làm công trình.đấu trườngNơi diễn ra cuộc thi đấu.đấu tốDùng lí lẽ và bằng chứng để vạch tội và đánh đổ trước sự chứng kiến của đông đảo nhân dân (từ thường dùng trong cuộc vận động cải cách ruộng đất trước đây).đấu khẩu(Kng.) . Cãi nhau kịch liệt.đấu thủNgười tham gia thi đấu.đấu củngVòm nối mái và tường cho vững.đấu láoNhư huyên thiên.đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.đấu đáPhê phán, đả kích, tìm mọi cách hạ uy tín của nhau để tranh giành quyền lợi.đấu phápThể lệ thi đấu.đấu tranh giai cấpNhư giải phóng giai cấp.
Từ có "đấu" ở sau
trận đấuCuộc thi, tỉ thí.chiến đấuCó tính chất đấu tranh.thi đấuCuộc tỉ thí về thể lực hoặc trí khôn.phấn đấuGắng sức bền bỉ nhằm đạt tới mục đích cao đẹp.tọa sơn quan hổ đấungồi trên núi nhìn hổ đánh nhau.quyết đấuGiao đấu quyết giành phần thắng.thợ đấuThợ đào đất.thao diễn chiến đấuTrình diễn các động tác kĩ thuật, các phương pháp sử dụng vũ khí trang bị trong các điều kiện và tình huống chiến đấu khác nhau, là hình thức huấn luyện thực hành theo chức trách được phân công.
Cùng vần "âu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.