Động từ
- Dùng sức mạnh vật chất hoặc tinh thần để chống lại hay diệt trừ; để bảo vệ hoặc giành lấy.
- Đấu tranh bảo vệ Tổ quốc.
- Đấu tranh tư tưởng.
- Đấu tranh giai cấp.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"đấu tranh" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | struggle |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 斗争 dòu zhēng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 戦う たたかう · 戦い たたかい |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | lutter · la lutte |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | bekämpfen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | бороться боро́ться · борьба борьба́ |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | lottare · la lotta |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "đấu tranh"
đấu tranh giai cấpNhư giải phóng giai cấp.đấu tranh tránh đâuPhản kháng cái gì thì chuốc vạ vào thân,,.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đấu tranh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.