Tục ngữ
- Như giải phóng giai cấp.
Cấu tạo âm tiết
| đấu | âm đầu đ · vần âu · thanh sắc |
| tranh | âm đầu tr · vần anh · thanh ngang |
| giai | âm đầu gi · vần ai · thanh ngang |
| cấp | âm đầu c · vần âp · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "đấu tranh giai cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.