đấu tranh giai cấp

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Như giải phóng giai cấp.

Cấu tạo âm tiết

đấuâm đầu đ · vần âu · thanh sắc
tranhâm đầu tr · vần anh · thanh ngang
giaiâm đầu gi · vần ai · thanh ngang
cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đấu tranh giai cấp" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.