giai

Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
aivần
ngangthanh

Âm cuối: i

Đủ sáu thanh của "giai"

"giai" là một từ

Tính từ. xem trai Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "giai"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giai"

Từ có "giai" ở sau

tuyệt thế giai nhânNói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.tài tử giai nhânChỉ những thanh niên nam nữ, người có tài, người có sắc.nhiệt giaiCách chia nhiệt độ theo thang bậc lớn nhỏ, ứng với những điểm nóng lạnh khác nhau.âm giaiTập hợp của nhiều nốt nhạc tạo thành một nhóm nốt tuân theo quy luật nhạc lý.bách niên giai lão(Cũ) Cùng sống với nhau đến trăm tuổi, đến lúc già (thường dùng làm lời chúc vợ chồng mới cưới).tứ hải giai huynh đệTất cả mọi người ở khắp chốn đều là anh em, đều đoàn kết thương yêu lẫn nhau.tân giai nhânNgười mới lấy chồng (cũ).quan giaiCấp bậc quan lại, ý nói Kim Trọng làm quan được lần lần thăng chức.Văn Đức Giai(1807 - quỳnh đôi, quỳnh lưu, nghệ an - 1864) Đỗ tiến sĩ (1844) làm quan cả văn lẫn võ. Đã làm đốc học ở Quảng Bình, lại về kinh làm thị giảng học sĩ. Được cử vào Gia Định, giữ chức Binh bộ lang trung, chuẩn bị chống với quân Pháp, lại rút về làm tán lý quân vụ cùng với Trương Quốc Dụng giữ tỉnh Quảng Yên. Hai người cùng tử trận tại đây. Tác phẩm có những bài Văn đuổi quỉ, Văn đốt cháy giai đoạnBỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả (thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội).đấu tranh giai cấpNhư giải phóng giai cấp.đẹp giaixem đẹp trai

Cùng vần "ai", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.