Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giai đoạn

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːj˧˧ ʔɗwaːn˧˨ʔ] · Huế [jaːj˧˧ ʔɗwaːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [jaːj˧˧ ʔɗwaːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Phần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.
    • Một cuộc tranh đấu thường có ba giai đoạn. ([[w:Hồ Chí Minh
    • Trong giai đoạn cách mạng dẫn tới dân chủ nhân dân. ([[w:Trường Chinh

Câu ví dụ thêm

  • Các quân xe được đặt vào góc ở giai đoạn xếp cờ.The rooks are placed in the corners during the set-up phase.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"giai đoạn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh period · stage · phase · stage; period
🇨🇳 Tiếng Trung 阶段 jiē duàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 段階 だんかい
🇰🇷 Tiếng Hàn 단계 dangye
🇫🇷 Tiếng Pháp l'étape · la phase
🇩🇪 Tiếng Đức die Phase
🇷🇺 Tiếng Nga стадия ста́дия · этап эта́п
🇹🇭 Tiếng Thái ระยะ rá-yá
🇮🇹 Tiếng Ý il periodo · la fase · lo stadio

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "giai đoạn"

Cấu tạo âm tiết

giaiâm đầu gi · vần ai · thanh ngang
đoạnâm đầu đ · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giai đoạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.