thai
Âm tiết tiếng Việt · có trong 24 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: i
Đủ sáu thanh của "thai"
"thai" là một từ
Danh từ. Cơ thể con đang hình thành nằm trong bụng mẹ, đã có tính chất của loài. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thai"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thai"
thai mộngGiấc mộng tiên báo hệ quả mang thai.thai nghénMang thai (nói khái quát).thai dựngCó mang.thai sinhNói những động vật sinh sản bằng thai, như chó, lợn, trâu, bò.
Từ có "thai" ở sau
bào thaiThai còn nằm trong bụng mẹ.phá thaiHuỷ bỏ cái thai còn nằm trong bụng.Thiên Thai tông(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng lập ra tại núi Thiên Thai. Tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, nên cũng được gọi là Pháp Hoa Tông.thiên thaitên của một số ngọn núi ở Việt Nam hoặc ở Trung Quốc.thụ thaiBắt đầu có thai.phôi thaiCơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên. Phôi thai phát triển tốt.mổ lấy thaiPhẫu thuật mở thành bụng rồi mở tử cung để lấy thai nhi còn sống ra, khi không thể để đẻ theo đường âm đạo được, do những nguyên nhân đe doạ đến tính mạng người mẹ và thai nhi.trụy thaiBị băng mất thai trước tháng đẻ do tai nạn.quái thaiThai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vật quái lạ, người không có tư cách.an thaiGiữ cho thai phát triển bình thường.khoan thaiThong thả ung dung.thoát thaiXuất hiện dưới một hình thức mới từ một cái cũ.Chư A ThaiMột xã thuộc huyện Ayun Pa, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.trệ thaiNói người phụ nữ có chửa mà dạ con sa xuống.Châu ThaiChỗ Bạc Hạnh buôn bán, thuộc tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc).nạo thaiCho thai ra ngoài cơ thể trước thời hạn để tránh đẻ.Đan ThaiTức cửa Hội thuộc huyện Chân Lộc và Nghi Xuân tỉnh Nghệ Tĩnh, còn có tên là cửa Đan Nhai.động thaiNgười mang thai có dấu hiệu chuyển dạ.hoang thaiThai của người chửa hoang.
Cùng vần "ai", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.