Danh từ
- (Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng lập ra tại núi Thiên Thai. Tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, nên cũng được gọi là Pháp Hoa Tông.
"Thiên Thai tông" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | Tiantai School · T'ien T'ai School · Puṇḍarīka School |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| thai | âm đầu th · vần ai · thanh ngang |
| tông | âm đầu t · vần ông · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "Thiên Thai tông" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.