tông

Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ôngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tông"

"tông" là một từ

Danh từ, Động từ. Lớp. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tông"

Từ có "tông" ở sau

bê tôngLà một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt liệu mịn, chất kết dính...Thiên Thai tông(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng lập ra tại núi Thiên Thai. Tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, nên cũng được gọi là Pháp Hoa Tông.chính tôngThuộc dòng chính.Mật tôngMột nhánh của Phật giáo (một tôn giáo có từ lâu đời, xuất phát ban đầu từ Ấn Độ sau đó ảnh hưởng đến các quốc gia xung quanh như Trung Quốc, Tây Tạng, Nhật Bản và bao gồm Việt Nam).Tịnh độ tôngMột trường phái Phật giáo Đại thừa.bình tôngBình đựng nước của lính Mỹ, thường làm bằng nhựa hoặc nhôm.bê tông cốt thépBê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng.tổ tôngÔng cha của gia đình mình.bê tông cốt sắtxem bê tông cốt thépVạn Kiếp tông bí truyền thưTác phẩm quân sự của Trần Quốc Tuấn. Theo Đại Việt sử kí toàn thư, ông sưu tập binh pháp các nhà, làm thành Bát quái cửu cung đồ, đặt tên là Vạn Kiếp tông bí truyền thư. Nội dung nay đã thất truyền, chỉ còn bài tựa của Nhân Huệ Vương Trần Khánh Dư.thánh tông đồxem tông đồ.Đức TôngVua thứ chín nhà Đường.Mạnh TôngMột người trong số Nhị thập tứ hiếu. Xem Khóc măng.Ngư toản y tông kim giámBộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc bí truyền của dân gian.

Cùng vần "ông", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.