tông
Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "tông"
"tông" là một từ
Danh từ, Động từ. Lớp. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tông"
tông xeMột tên gọi khác của tai nạn giao thông.tông đồNgười đi truyền bá và bảo vệ một đức tin tôn giáo.tông tíchNguồn gốc, lai lịch của một người.tông pháiCác trường phái hoạt động của Phật giáo.tông giáoNhư tôn giáo.tông đơDụng cụ để cắt tóc thành mặt bằng.tông chiNgành trong họ.tông đườngNhà thờ tổ tông. ở đây dùng với nghĩa.Tông Qua LìnMột xã thuộc huyện Phong Thổ, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.tông nữNữ lưu là hậu duệ công chúa.Tông BạtMột xã thuộc huyện Ba Vì, thuộc huyện Hà Tây, Việt Nam.tông thấtNam giới là hậu duệ hoàng tử, không được quyền kế ngôi báu.Tông Đản(? - ?) Danh tướng thời Lí Nhân Tông, tù trưởng địa phương, dân tộc Tày. 10-1075 phó tướng cho Lí Thường Kiệt, có những đóng góp quan trọng trong việc đập tan những căn cứ xuất phát xâm lược Đại Việt của nhà Tống.
Từ có "tông" ở sau
bê tôngLà một loại đá nhân tạo, được hình thành bởi việc trộn các thành phần: Cốt liệu thô, cốt liệu mịn, chất kết dính...Thiên Thai tông(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng lập ra tại núi Thiên Thai. Tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, nên cũng được gọi là Pháp Hoa Tông.chính tôngThuộc dòng chính.Mật tôngMột nhánh của Phật giáo (một tôn giáo có từ lâu đời, xuất phát ban đầu từ Ấn Độ sau đó ảnh hưởng đến các quốc gia xung quanh như Trung Quốc, Tây Tạng, Nhật Bản và bao gồm Việt Nam).Tịnh độ tôngMột trường phái Phật giáo Đại thừa.bình tôngBình đựng nước của lính Mỹ, thường làm bằng nhựa hoặc nhôm.bê tông cốt thépBê tông có đặt cốt thép ở trong để tăng sức chịu đựng.tổ tôngÔng cha của gia đình mình.bê tông cốt sắtxem bê tông cốt thépVạn Kiếp tông bí truyền thưTác phẩm quân sự của Trần Quốc Tuấn. Theo Đại Việt sử kí toàn thư, ông sưu tập binh pháp các nhà, làm thành Bát quái cửu cung đồ, đặt tên là Vạn Kiếp tông bí truyền thư. Nội dung nay đã thất truyền, chỉ còn bài tựa của Nhân Huệ Vương Trần Khánh Dư.thánh tông đồxem tông đồ.Đức TôngVua thứ chín nhà Đường.Mạnh TôngMột người trong số Nhị thập tứ hiếu. Xem Khóc măng.Ngư toản y tông kim giámBộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc bí truyền của dân gian.
Cùng vần "ông", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.