tổng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 61 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ôngvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "tông"

"tổng" là một từ

Danh từ, Tính từ. Đơn vi hành chính thời Pháp thuộc, gồm nhiều xã. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tổng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tổng"

tổng hợpTổ hợp các yếu tố riêng rẽ nào đó làm thành một chỉnh thể.tổng thốngNgười đứng đầu một nước cộng hòa, bao gồm theo thể chế chủ nghĩa tư bản hay chủ nghĩa tự do.tổng cộngCộng tất cả lại.tổng thểnói tới cái gì đó bao quát hết tất cảtổng sốSố cộng chung tất cả lại.tổng quátNhìn chung toàn bộ vấn đề.tổng chưởng lýChức danh tư pháp tại nhiều nước trên thế giới. Hoạt động với vai trò là người quản lý chung về các vấn đề pháp luật của đất nước.tổng đàiMáy nối với một cụm máy điện thoại để dùng chung một đường dây.tổng kếtNhìn nhận, đánh giá chung và rút ra những kết luận về những việc đã làm.tổng giám mụcChức sắc trong Thiên chúa giáo trông nom nhiều địa phận.tổng thư kýNgười đứng đầu ban thư ký của một tổ chức, một đoàn thể lớn, phụ trách công việc chung.tổng giám đốcNgười lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.tổng công trình sưNgười đứng đầu, chịu trách nhiệm toàn diện cao nhất về mặt kỹ thuật, thiết kế và thi công của một công trình hoặc dự án lớn trong lĩnh vực khoa học và công nghệ.tổng ônRà soát kiến thức trước kì thi.tổng cụcCơ quan chỉ huy trung ương của một ngành hoạt động chuyên môn.tổng khủng hoảngCuộc khủng hoảng toàn diện.tổng thầuNhà thầu ký kết hợp đồng trực tiếp với chủ đầu tư để nhận thầu một, một số loại công việc hoặc toàn bộ công việc của dự án đầu tư.tổng quanxem tổng quáttổng tư lệnhNgười chỉ huy toàn thể quân đội.tổng bãi côngCuộc bãi công đồng thời của nhiều ngành.tổng hộiTổ chức gồm nhiều hội thuộc cùng một ngành hoạt động.tổng trưởng(Cũ)tổng cuộc(Địa phương)tổng bí thưNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành trung ương của một số chính đảng.tổng bộCơ quan chỉ huy trung ương của một đoàn thể chính trị.tổng tàiNgười đứng đầu của một công ty, tổ chức, tập đoàn.tổng động binhGọi nhập ngũ tất cả những người có đủ tiêu chuẩn tòng quân.tổng hành dinhNơi tướng chỉ huy và cơ quan tổng tham mưu đóng.tổng tấn côngTấn công toàn diện và khắp mọi nơi.tổng công tyCơ quan lãnh đạo nhiều công ty thuộc một ngành kinh tế.tổng chính ủyCơ quan lãnh đạo của Đảng trong quân đội.tổng lãnh sựViên chức ngoại giao đặt tại một nơi ở nước ngoài, để trông nom quyền lợi của công dân nước mình tại đó, và việc buôn bán của nước mình với nước đó.tổng sản lượngSố lượng sản phẩm thu hoạch trong một năm của toàn bộ nền kinh tế quốc dân.tổng thống chếChế độ chính trị cho tổng thống có quyền hành độc lập, không chịu trách nhiệm trước Quốc hội.tổng lýTừ chỉ chánh tổng, lý trưởng và kỳ hào nói chung.tổng đốcChức quan đứng đầu một tỉnh hoặc nhiều tỉnh từ năm 1831 (trong thời phong kiến và Pháp thuộc). Thường thì có 15 tổng đốc cai quản 31 tỉnh.tổng công hộiTừ cũ chỉ tổng công đoàn.tổng công đoànCơ quan lãnh đạo trung ương của các công đoàn.tổng luậnNhận xét chung về những nét lớn của một vấn đề.tổng bãi thịCuộc đình chỉ bán hàng ở khắp các chợ trong một địa phương.tổng dự toánBảng ước tính trước các khoản thu chi của Nhà nước trong một năm.tổng sưNgười dạy học ở trường hàng tổng, thời Pháp thuộc.tổng ngân sáchToàn bộ ngân sách của nhà nước.tổng đoànNgười trông nom tuần tráng trong một tổng, dưới thời Pháp thuộc.tổng tham mưuCơ quan tham mưu của lực lượng vũ trang cả nước.tổng động viênĐộng viên mọi lực lượng trong nước để phục vụ cho chiến tranh.tổng lĩnhLĩnh đạo chi tổng thống.tổng binhChức quan võ trông coi một đoàn binh (cũ).

Từ có "tổng" ở sau

Cùng vần "ông", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.