Danh từ
- Cuộc khủng hoảng toàn diện.
- Tổng khủng hoảng của chủ nghĩa tư bản.
Cấu tạo âm tiết
| tổng | âm đầu t · vần ông · thanh hỏi |
| khủng | âm đầu kh · vần ung · thanh hỏi |
| hoảng | âm đầu h · vần oang · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "tổng khủng hoảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.