khủng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
ungvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "khung"

"khủng" là một từ

Tính từ. Sợ hãi. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khủng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khủng"

khủng hoảng(Hoặc đgt.) .khủng khiếpGhê sợ quá.khủng bốDùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục.khủng longlà những loại động vật rất to lớn sống hàng triệu năm về trước những đã bị tuyệt chủngkhủng hoảng chính trịSự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao.khủng khỉnhTỏ vẻ bất hoà, hờn dỗi.khủng hoảng kinh tếTình trạng sản xuất hàng hoá quá thừa dẫn đến những rối loạn lớn trong đời sống kinh tế, nạn thất nghiệp và sự bần cùng trầm trọng của nhân dân lao động.khủng hoảng thiếuKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất kém quá không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, làm cho giá hàng tăng cao, sinh hoạt đắt đỏ.khủng hoảng thừaKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất tư bản quá nhiều so với sức mua của nhân dân, làm cho hàng hóa ứ lại; giá hàng sụt xuống, nhà máy phải đóng cửa, công nhân trở thành thất nghiệp.khủng hoảng nội cácTình trạng khó khăn của chế độ tư bản do chính phủ cũ bị đổ mà chính phủ mới chưa thành lập được.khủng hoảng chu kỳSự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.khủng sợXem khủng khiếpkhủng bạoXem gan dạ, can đảmkhủng bố trắngKhủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành.

Từ có "khủng" ở sau

Cùng vần "ung", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.