khủng hoảng thiếu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khủng hoảng kinh tế do sức sản xuất kém quá không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, làm cho giá hàng tăng cao, sinh hoạt đắt đỏ.
    • Cần dự báo kinh tế toàn cầu trước nguy cơ khủng hoảng thiếu.

Cấu tạo âm tiết

khủngâm đầu kh · vần ung · thanh hỏi
hoảngâm đầu h · vần oang · thanh hỏi
thiếuâm đầu th · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khủng hoảng thiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.