thiếu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 22 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "thiêu"
"thiếu" là một từ
Tính từ. Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thiếu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thiếu"
thiếu niênTrẻ em ít tuổi hơn thanh niên, vào khoảng từ mười tuổi đến mười lăm, mười sáu tuổi.thiếu nữNgười con gái trong lứa tuổi dưới thanh nữ.thiếu táBậc quân hàm thấp nhất trong cấp tá, dưới trung tá.thiếu hụtBị thiếu mất đi một phần, không đủ (nói khái quát).thiếu tướngVõ quan cao cấp, ở dưới cấp trung tướng.thiếu suy nghĩHành động hoặc quyết định nhanh chóng, không có sự tính toán kĩ càng.thiếu nhiTrẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng.thiếu gìCó đầy đủ.thiếu úyThiếu uý.thiếu phụNgười phụ nữ trẻ đã có chồng.thiếu bảoChức quan to trong triều đình phong kiến.thiếu máuBệnh giảm số lượng hồng cầu trong máu.Thiếu LăngHiệu của Đỗ Phủ đời Đường.thiếu phóChức quan to trong thời phong kiến dưới chức thiếu bảo.thiếu thờiThuở còn trẻ.thiếu sinh quânNgười thiếu niên học tại một trường quân sự.
Từ có "thiếu" ở sau
anh hùng xuất thiếu niênTừ những người thanh niên sẽ ra nhiều anh hùng, tre già măng mọc, sóng sau dồn sóng trước.khủng hoảng thiếuKhủng hoảng kinh tế do sức sản xuất kém quá không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, làm cho giá hàng tăng cao, sinh hoạt đắt đỏ.niên thiếuÍt tuổi, trẻ tuổi.hơi thiếu(Toán học) Nói kết quả một phép tính gần đúng, nhỏ hơn trị số đúng.sản xuất thiếuViệc làm ra thức ăn vật dùng ít quá, không đủ cung cấp cho nhu cầu của xã hội, thường xảy ra trong xã hội phong kiến hay trong chiến tranh.
Cùng vần "iêu", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.