thiều

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
iêuvần
huyềnthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "thiêu"

"thiều" là một từ

Danh từ. Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thiều"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thiều"

Từ có "thiều" ở sau

Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.