thiều
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "thiêu"
"thiều" là một từ
Danh từ. Loài cá bể lớn, không có vảy, có ngạnh sắc. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thiều"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thiều"
thiều nhạcKhúc nhạc đời vua Thuấn có tiếng hay nhất đời xưa. Đây ý nói.thiều quangTừ dùng trong văn học cũ chỉ ngày mùa xuân.
Từ có "thiều" ở sau
dây thiềuCuộn các sợi thép lò xo mỏng tròn có nhiều lớp để trong một bộ máy tự động, một đầu gắn chặt vào trục, đầu còn lại gắn vào trục chính, khi bung ra kéo máy chạy.Quân thiềuTên một khúc nhạc trên trời.quốc thiềuBản nhạc tiêu biểu cho một nước.bệ thiềuThềm nhà vua.
Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.