nhiều
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "nhiêu"
"nhiều" là một từ
Số từ. một số to lớn Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhiều"
nhiều ngườiTừ hai người trở lên.nhiều chuyện(Khẩu ngữ) như lắm chuyện.nhiều lời(Khẩu ngữ) như lắm lời.nhiều nhặnNhiều nói chung (dùng với ý phủ định).
Từ có "nhiều" ở sau
số nhiều(ngôn ngữ học) số nhiều (có hơn một), dạng số nhiều hoặc từ ở số nhiều.ít nhiềuTới một mức độ nào đó.ăn ít ngon nhiềuCâu tục ngữ có nghĩa là ăn ít thì thấy ngon miệng, ăn nhiều quá thì thấy ngán, mất ngon.ghế ít đít nhiềuTranh chức quyền.ăn lắm ỉa nhiềuKẻ ham chơi biếng làm.ăn lắm ị nhiềuKẻ hay ăn.
Cùng vần "iêu", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.