nhiễu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "nhiêu"
"nhiễu" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ dệt bằng tơ, mặt nổi cát. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhiễu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhiễu"
nhiễu loạnSự đảo lộn trật tự trong thiên nhiên, thường xảy ra đột ngột và gây ra những hiện tượng dữ dội.nhiễu chuyệnDựng lên những điều kiện rắc rối để làm phiền, quấy rầy.nhiễu hạiQuấy rối và phá hại.nhiễu độngHiện tượng không khí chuyển động hỗn loạn trong một khu vực không gian của khí quyển.nhiễu nhươngỞ tình trạng rối ren, hỗn loạn, khó lường trước được sự thế.nhiễu xạ(Vật lý học) Hiện tượng tạo ra những vân giao thoa khi một chùm tia sáng truyền qua một khe hở hay đi rất sát cạnh của một vật chắn sáng.
Từ có "nhiễu" ở sau
nhũng nhiễuQuấy rối để làm hại.sách nhiễuSinh chuyện lôi thôi để đòi của đút lót.quấy nhiễungh. 2.can nhiễuHiện tượng hệ thống sóng vô tuyến điện bị ảnh hưởng do năng lượng không cần thiết bởi một hoặc nhiều nguồn phát xạ hoặc bức xạ dẫn đến làm giảm chất lượng, hoặc bị mất hẳn thông tin có khả năng khôi phục được nếu không có ảnh hưởng của những năng lượng không cần thiết đó..giấy nhiễuThứ giấy mỏng và nhăn nheo như nền tấm nhiễu, dùng để làm hoa giả.phiền nhiễuQuấy rầy nhiều, hết việc này đến việc khác, làm cho khó mà chịu nổi. Bộ đội đóng quân cả tháng, không hề phiền nhiễu dân.
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.