tiễu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "tiêu"
"tiễu" là một từ
Động từ. Trừ đi, diệt đi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tiễu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tiễu"
Từ có "tiễu" ở sau
tuần tiễuĐi các nơi để xem xét tình hình giặc cướp, giữ gìn trật tự.tiện nghi bát tiễuTuỳ tiện mà đánh đẹp.tàu tuần tiễuTàu chiến chuyên làm nhiệm vụ tuần tiễu trên sông và ven biển.
Cùng vần "iêu", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.