tiễu
- Trừ đi, diệt đi.
- Tiễu phỉ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tiễu"
偢thiễu, tiễu, thu悄tiễu, thiểu, thiêu勦tiễu, sao伉tiễu, kháng䜈tiễu劋tiễu, giảo峭tiễu, tiêu𠞰tiễu憔tiễu, tiêu, tiều摷tiễu, sào誚tiếu, tiễu剿tiễu, sao樔tiễu, sào峭tiễu悄tiễu, thiểu剿tiễu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tiễu"
tuần tiễuĐi các nơi để xem xét tình hình giặc cướp, giữ gìn trật tự.tiễu trừĐánh dẹp giặc cướp.tiễu phỉTrừ giặc cướp.tàu tuần tiễuTàu chiến chuyên làm nhiệm vụ tuần tiễu trên sông và ven biển.tiện nghi bát tiễuTuỳ tiện mà đánh đẹp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tiễu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.