伉
tiễuHán Việt
khángHán Việt · Nôm
cángNôm
cangâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4F09
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- tiễu — Hán Việt. Chữ cùng âm "tiễu" · âm tiết tiễu
- kháng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kháng" · âm tiết kháng
- cáng — Nôm. Chữ cùng âm "cáng" · âm tiết cáng
- cang — âm Việt. Chữ cùng âm "cang" · âm tiết cang
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Thơ ca) ; (từ cổ, nghĩa cổ) chồng; vợ.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 伉 theo lối Nôm
cángVõng có mui khi xưa dùng để chở người đi đường.khángTên gọi của một trong số 54 dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
compare, match; pair; spouse
Chữ khác cũng đọc là "tiễu"
Chữ khác cũng đọc là "kháng"
Chữ khác cũng đọc là "cáng"
Chữ khác cũng đọc là "cang"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân使sứ任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 伉
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 伉 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 伉 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).