使
sứHán Việt · Nôm
sửHán Việt · Nôm
thửaNôm
xửNôm
sửaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+4F7F
- Bộ thủ
- 人 nhân số 9
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sứ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sứ" · âm tiết sứ
- sử — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "sử" · âm tiết sử
- thửa — Nôm. Chữ cùng âm "thửa" · âm tiết thửa
- xử — Nôm. Chữ cùng âm "xử" · âm tiết xử
- sửa — Nôm. Chữ cùng âm "sửa" · âm tiết sửa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người đưa tin, sứ giả.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 使 theo lối Nôm
sửaLàm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được.sứĐồ gốm làm bằng đất thó trắng nung chín và tráng men.xửĂn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.sửLịch sử nói tắt.thửaKhu đất trồng trọt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cause, send on a mission, order; envoy, messenger, ambassador
Chữ khác cũng đọc là "sứ"
Chữ khác cũng đọc là "sử"
Chữ khác cũng đọc là "thửa"
Chữ khác cũng đọc là "xử"
Chữ khác cũng đọc là "sửa"
Chữ cùng bộ 人
來lai他tha令lệnh你nhĩ人nhân任nhậm伴bạn住trú傳truyền假giá們môn備bị仕sĩ代đại位vị低đây個cá倍bội停đình像tượng今kim例lệ供cung保bảo伶linh倒đảo以dĩ仰ngưỡng伯bá但đản
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 使
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 使 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 使 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).