sử
Phát âm (IPA): Hà Nội [sɨ˧˩] · Huế [ʂɨ˧˨] ~ [sɨ˧˨] · Sài Gòn [ʂɨ˨˩˦] ~ [sɨ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Lịch sử nói tắt.
Câu ví dụ
- Tôi chuyên về lịch sử thời Trung cổ.I specialize in medieval history.
- Ông ấy có nhiều sách về lịch sử.He has a lot of books on history.
- Tôi muốn biết về lịch sử Việt Nam.I want to know about Vietnam's history.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 史.
Chữ Hán đọc là "sử"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sử" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | history |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sử"
giả sửTừ dùng để nêu một giả thiết, thường là trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh.lịch sửQuá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong.sử dụngDùng trong một công việc.sử thiTác phẩm lớn thuộc loại văn tự sự, miêu tả sự nghiệp của những người anh hùng và các sự kiện lịch sử lớn.tiểu sửLịch sử tóm tắt về thân thế và sự nghiệp của một người.sử quân tửMột loài cây leo nhiệt đới, được dùng làm thuốc, thuộc họ Trâm bầu, có danh pháp hai phần là Combretum indicum.sử họcKhoa học nghiên cứu về lịch sử.tiền sửThời kì xa xưa trong lịch sử, trước khi có sử chép.hạn sử dụngMốc thời gian sử dụng ấn định cho một thứ gì đó.thái sử lệnh(cổ) Quan thiên văn của triều đình. Một chức quan thời nhà Hán chuyên theo dõi thiên văn địa lý để ghi lịch nông cho năm.nhà sử họcNgười học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học lịch sử.trưởng sử(cổ) chức quan lớn thời phong kiến, trưởng nhóm giúp việc cho một người quan trọng, như chức tổng thư ký bây giờ.sử quanViên quan chuyên chép sử trong thời phong kiến.nữ sửChức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việc ở cung đình.sôi kinh nấu sửChỉ việc khổ công học tập để đi thi (trong thời đại Phong kiến)túng sửL. Giả dụ như thế.sử xanhSách sử.quốc sửSử của nước mình.sử liệuTài liệu để nghiên cứu lịch sử.biên niên sửSử ghi theo thứ tự thời gian từng năm một.lịch sử tính thủy vựcThủy vực có từ hai chính thể trở lên tranh chấp từ lâu chưa giải quyết xong.thông sửLịch sử kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa. . . từ cổ đến kim của một nước.tình sửCâu chuyện tình có nhiều tình tiết éo le, phức tạp.tạp sửSử ghi chép những việc vặt.chính sửBộ sử do chính quyền phong kiến chủ trương biên soạn, khác với dã sử do tư nhân biên chép.kinh sửKinh điển và lịch sử.sử caVăn vần kể về những sự kiện, nhân vật lịch sử.dã sửMột thể loại sách lịch sử.sử sáchsách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ.ngự sửChức quan có nhiệm vụ giám sát, vạch tội các quan phạm phép.sử ký(cũ) Sử nói chung.giá sửxem giả sử.kiết sửNhững sự vật, sự việc hoặc ham muốn phiền não căn bản trói buộc và sai khiến làm cho con người không thoát ra được.nam sửLịch sử nước Việt Nam (cũ).sử giaNhà nghiên cứu và biên soạn lịch sử; nhà sử học.bệnh sửDiễn tiến từ lúc xảy ra các triệu chứng đầu tiên của bệnh nhân cho đến lúc vào bệnh viện.sử lượcSách chép sơ lược về lịch sử.sử quánCơ quan chuyên nghiên cứu và lưu trữ tài liệu lịch sử trong thời phong kiến.thứ sửChức quan thời phong kiến Trung Quốc xưa, có nhiệm vụ giám sát việc chính trị trong một châu.dật sửSách ghi chép những sự việc trong chính sử bỏ sót hoặc vì lí do nào đó mà không nói đến.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.