Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sử quan

Danh từ
Danh từ
  1. Viên quan chuyên chép sử trong thời phong kiến.
  2. Quan niệm về lịch sử.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi
quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sử quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.