Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

sứ quán

Danh từ
Danh từ
  1. Tên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quán, công sứ quán.

Câu ví dụ

  • Đại sứ quán New Zealand ở đâu vậy?Where is the New Zealand embassy?
  • Đại sứ quán New Zealand ở đâu thế?Where is the New Zealand embassy?
  • Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi.I would like to call my embassy.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "sứ quán"

Cấu tạo âm tiết

sứâm đầu s · vần ư · thanh sắc
quánâm đầu qu · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "sứ quán" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.