sứ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "sư"
"sứ" là một từ
Danh từ. Đồ gốm làm bằng đất thó trắng nung chín và tráng men. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sứ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sứ"
sứ đồNgười được chúa Giê-su chọn bổ nhiệm làm sứ giả.sứ thầnCông sứ hay đại sứ của một nước quân chủ.sứ đoànPhái đoàn ngoại giao.sứ mạngxem sứ mệnh.Sứ PánMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.sứ bộĐoàn người được cử đi sứ trong thời phong kiến.
Từ có "sứ" ở sau
đại sứ quánCơ quan đại diện chính thức và toàn diện của một nhà nước ở nước ngoài, do một đại sứ đặc mệnh toàn quyền đứng đầu.đại sứĐại sứ đặc mệnh toàn quyền (nói tắt)công sứCông sứ đặc mệnh toàn quyền (nói tắt).quỷ sứQuân lính ở âm phủ, chuyên thi hành pháp luật đối với kẻ có tội, theo mê tín.chánh sứNgười cầm đầu một đoàn đi sứ thời phong kiến.thiên sứNgười của trời sai xuống trần gian để làm một việc gì.phó sứChức quan ngoại giao đi sứ nước ngoài, ở dưới chức chánh sứ (cũ).tiết độ sứChức quan to ở Việt Nam cổ đại, cầm binh quyền trong cả nước, thường do hoàng đế Trung Quốc phong cho hay thừa nhận.khâm sứViên quan cai trị người Pháp đứng đầu bộ máy hành chính ở Trung Bộ trong thời Pháp thuộc.hoa sứLoại cây hoa thuộc họ trúc đào có tên khoa học Adenium, có hai loại là hoa sứ trắng và hoa sứ hồng đỏ.thống sứViên quan cai trị người Pháp đứng đầu việc cai trị xứ Bắc Kỳ.
Cùng vần "ư", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.