thứ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thư"
"thứ" là một từ
Danh từ, Động từ. Chỗ trong trật tự sắp xếp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thứ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thứ"
thứ TưNgày thứ ba của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Ba và trước thứ Năm.thứ HaiNgày đầu tiên của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau Chủ nhật và trước thứ Ba.thứ NămNgày thứ tư của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Tư và trước thứ Sáu.thứ BaNgày thứ hai của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Hai và trước thứ Tư.thứ SáuNgày thứ năm của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Năm và trước thứ Bảy.thứ BảyNgày thứ sáu của tuần trong các hệ thống sử dụng tiêu chuẩn ISO 8601. Nó là ngày theo sau thứ Sáu và trước Chủ nhật.thứ tựSự sắp xếp người theo giá trị, cấp bậc, hay sắp xếp vật vào chỗ thích hợp.thứ dữNgười hung hăng, có khuynh hướng hay dùng bạo lực.thứ nguyên(Vật lý) Biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa một đại lượng vật lý thông thường với một số đại lượng vật lý cơ bản.thứ mườiSố thứ tự tương ứng với số cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ chín, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ mười một trong thứ tự đếm theo quy tắc nào đó (đếm tiến, đếm lùi, đếm cách 2,...).thứ ba trămDạng thứ tự của cái số ba trăm.thứ vịNgôi bậc trên dưới trong triều đình hay hương thôn.thứ yếuỞ bậc dưới, theo tầm quan trọng.thứ lỗiTha lỗi, bỏ qua cho (chỉ dùng trong lời xin lỗi).thứ phẩmHàng hóa thuộc loại tốt vừa.thứ trưởngCấp phó của bộ trưởng.thứ bậcTrật tự sắp xếp cao thấp, trên dưới (trong quan hệ xã hội).thứ mẫuMẹ ghẻ (cũ).thứ nữNgười con gái không phải là con đầu lòng (cũ).thứ cấpTrị số được sử dụng sau sơ cấp.thứ thấtVợ lẽ (cũ).thứ phiVợ bé của vua.Thứ Mười MộtMột thị trấn thuộc huyện An Minh, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.thứ sửChức quan thời phong kiến Trung Quốc xưa, có nhiệm vụ giám sát việc chính trị trong một châu.thứ đầuLớp đầu, phần đầu.thứ phòngVợ lẻ (cũ).thứ dânTừ cũ chỉ nhân dân.thứ namNgười con trai đẻ sau người con trai cả (cũ).thứ tửNgười con không phải là con đầu lòng (cũ).thứ nhânDân thường.
Từ có "thứ" ở sau
tha thứTha cho, không trách cứ, trừng phạt.dung thứRộng lượng tha thứ.quân thứLực lượng quân sự.Chiến tranh thế giới thứ nhất(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1914 đến năm 1918.Chiến tranh thế giới thứ hai(lịch sử) Cuộc chiến tranh từ năm 1939 đến năm 1945.vợ thứVợ được cưới sau người vợ lớn.ngôi thứ ba(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người hay vật mà người ta nói đến.miễn thứTha lỗi cho.ngôi thứ hai(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người mà người ta nói với.ngôi thứ nhất(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người nói.bí thư thứ nhấtNgười đứng đầu ban bí thư hoặc ban chấp hành của một số chính đảng hay đoàn thể.khoan thứRộng lòng tha thứ.lượng thứThông cảm mà bỏ qua, không để ý chê trách (dùng trong lời xin lỗi với ý khiêm nhường).ngôi thứTrật tự chỗ ngồi trong làng thời phong kiến và Pháp thuộc.lê thứ(Từ cũ) .lữ thứChỗ nhà trọ.đầu hai thứ tócTóc đã có nhiều sợi bạc, biểu hiện sự từng trải, già dặn trong cuộc đời.lực lượng thứ baTên gọi chung những đảng phái, nhóm chính trị muốn giữ một địa vị trung gian giữa các lực lượng đối lập, cách mạng và phản động.sĩ thứTừ chỉ nhân dân một nước trong thời phong kiến, gồm có sĩ phu và thường dân.đội quân thứ nămTổ chức vũ trang bí mật với bề ngoài là hoạt động cho đối phương, nhưng thực chất là đánh phá đối phương từ bên trong.phục vụ quân thứSung quân đi sứ lấy công chuộc tội.huynh thứKẻ đàn anh trong làng xã (cũ).
Cùng vần "ư", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.