thứ sáu

Tính từ
Tính từ
  1. Số thứ tự tương ứng với cái (vật, chiếc,...) đứng ở vị trí ngay sau cái (vật, chiếc,...) thứ năm, hoặc xếp ngay trước cái (vật, chiếc,...) ở vị trí thứ bảy trong thứ tự đếm (có thể là đếm tăng, đếm giảm, đếm cách quãng hoặc đếm theo quy tắc nào đó).
    • Điểm tốt nghiệp cuối cấp ba của Nguyệt cao thứ sáu toàn tỉnh.

Câu ví dụ thêm

  • Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.The meeting is taking place on Friday.
  • Cuối cùng cũng đến thứ sáu rồi đấy.It's finally Friday.
  • Cuối cùng cũng đến thứ Sáu rồi.It's finally Friday.

"thứ sáu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh Friday · sixth
🇯🇵 Tiếng Nhật 金曜日 きんようび · 金曜 きんよう
🇰🇷 Tiếng Hàn 금요일 geumyoil
🇫🇷 Tiếng Pháp le vendredi · sixième · six
🇩🇪 Tiếng Đức der Freitag
🇷🇺 Tiếng Nga пятница пя́тница · шестой шесто́й
🇹🇭 Tiếng Thái ศุกร์ sùk
🇮🇹 Tiếng Ý sesto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc
sáuâm đầu s · vần au · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thứ sáu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.