Danh từ
- Trật tự chỗ ngồi trong làng thời phong kiến và Pháp thuộc.
Câu ví dụ
- Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba.This verb is normally used only in the third person.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ, cụm từ chứa "ngôi thứ"
ngôi thứ ba(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người hay vật mà người ta nói đến.ngôi thứ nhất(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người nói.ngôi thứ hai(Ngữ pháp) Danh từ ngữ pháp chỉ người mà người ta nói với.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngôi thứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.