ngôi thứ

Danh từ
Danh từ
  1. Trật tự chỗ ngồi trong làng thời phong kiến và Pháp thuộc.

Câu ví dụ

  • Động từ này thường chỉ được dùng với ngôi thứ ba.This verb is normally used only in the third person.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "ngôi thứ"

Cấu tạo âm tiết

ngôiâm đầu ng · vần ôi · thanh ngang
thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "ngôi thứ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.