Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thứ vị

Tính từ
Tính từ
  1. Ngôi bậc trên dưới trong triều đình hay hương thôn.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Thứ vị trong làng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thứâm đầu th · vần ư · thanh sắc
vịâm đầu v · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thứ vị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.