vị
Âm tiết tiếng Việt · có trong 96 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vi"
"vị" là một từ
Danh từ, Động từ. Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "vị"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "vị"
vị tríChỗ ngồi, chỗ đứng, chỗ cư ngụ.vị thành niênChưa đến tuổi được pháp luật công nhận là công dân với đầy đủ các quyền và nghĩa vụ.vị ngữThành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêu ở chủ ngữ.Vị ThanhMột huyện T. Cần Thơ, Việt Nam.Vị XuyênMột huyện T. Hà Giang, Việt Nam.vị thaLấy lòng bác ái mà chuyên chú làm lợi cho kẻ khác; trái với vị kỉ.vị tinhMuối ngọt.vị laiChưa đến; Thuộc về tương lai.vị thếVị trí, địa vị, về mặt có vai trò, ảnh hưởng đến những mối quan hệ trong xã hội.vị thầnChỉ đấng linh thiêng có sức mạnh phi thường, toàn năng, có thể điều khiển hay chi phối thiên nhiên, được con người thờ phụng.vị giácSự cảm giác về các vị.vị chi(Kng.) . Từ dùng để mở đầu một lời tính gộp tất cả các khoản vừa nói; tất cả là.Vị HoàngMột phường thuộc thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam.vị bàiDo tiếng bài vị đảo ngược lại.Vị ĐôngMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Vị ThắngMột xã thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.Vị QuangMột xã thuộc huyện Thông Nông, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.vị kỉxem keo kiệtVị TânMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.vị thânVì mình, cũng như tiếng ích kỷ.Vị ThuỷMột xã thuộc huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
Từ có "vị" ở sau
đơn vịĐại lượng dùng để so sánh với những đại lượng cùng loại xem mỗi đại lượng này chứa nó hay được chứa nó bao nhiêu lần.địa vịVị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.hương vịMùi vị thơm.khẩu vịSở thích của mỗi người trong việc ăn uống.Người vị vongVị vong.thú vịCó tác dụng làm cho người ta hào hứng, vui thích.hoán vịĐổi chỗ, đổi vị trí.gia vịThứ cho thêm vào thức ăn để tăng vị thơm ngon.định vịXác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân nó.có vịLà một từ để diễn tả một cái gì đó có mùi vị.vô vịKhông có vị ngon.trung vị(Toán học) Số nằm ở giữa một nhóm các số, được tính bằng cách: nếu số phần tử trong dãy lẻ thì chính là số ở giữa dãy, còn nếu số phần tử trong dãy chẵn thì chính là trung bình cộng của 2 số ở giữa dãy, trong thống kê.bản vịKim loại quí dùng làm tiêu chuẩn tiền tệ.chư vị(Từ cũ, Kiểu cách) Từ dùng để xưng gọi chung tất cả những người đến dự cuộc họp; các vị.hình vịĐơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có nghĩa.nghĩa vị(Ngữ) .thiên vịChỉ ai đó làm việc một cách không công bằnghọc vịDanh vị cấp cho một người đã tốt nghiệp một trường đại học, hoặc có trình độ cao hơn.đọc vịHoạt động đoán kết quả của trò chơi xóc đĩa xác định trạng thái sấp ngửa của các quân vị.thoát vị(Bệnh lý học) Một rối loạn trong đó một phần của cơ thể nhô ra bất thường thông qua vết rách hoặc khe hở ra ở phần xung quanh vết rách, đặc biệt là vùng bụng & háng, ngực, bẹn, đùi.cương vịVị trí trong một hệ thống tổ chức, quy định quyền hạn và trách nhiệm.thứ vịNgôi bậc trên dưới trong triều đình hay hương thôn.chức vịĐịa vị tương ứng với chức.mùi vịVị cảm nhận được nói chung.thi vịCái có tính chất gợi cảm và gây hứng thú trong thơ.lục vịSáu vị chua, cay, mặn, ngọt, đắng, nhạt.âm vịĐơn vị ngữ âm nhỏ nhất có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị, và do đó có chức năng phân biệt ý nghĩa.tước vịChức tước và địa vị.kế vịNối ngôi vua.việt vịLỗi của cầu thủ bóng đá khi nhận bóng để tiến công ở sân đối phương mà phía trước không có hai cầu thủ của phía đối phương.ý vịCó ý nghĩa hay, gợi được cảm xúc sâu sắc và hứng thú.yên vịNgồi yên vào chỗ.an vịNgồi yên tại chỗ.từ vịThành phần nhỏ nhất có nghĩa và không phải là một từ công cụ hay một hình vị.quý vịMột cách gọi lịch sự dành cho đàn ông và đàn bà.ngũ vịNăm mùi (mặn, đắng, chát, cay, ngọt).thoái vịTừ bỏ ngôi vua.đơn vị đo lườngĐại lượng chọn làm chuẩn, mang trị số 1, để so sánh sau khi đo các đại lượng cùng loại.thừa kế thế vịNgười ở hàng thừa kế sau hợp pháp được thay mặt nhận phần thừa kế của người ở hàng trước đã chết.bài vịThẻ để thờ bằng giấy hoặc bằng gỗ mỏng có ghi tên tuổi, chức vụ người chết.đơn vị tiền tệĐồng tiền của một nước do nhà nước đặt tên gọi và có thể quy định cho nó một trọng lượng kim loại quý (vàng hay bạc) nhất định làm tiêu chuẩn đo lường (tiêu chuẩn giá cả).thượng vịVùng bụng nằm sát dưới mũi xương ức, tương ứng với phần trên của dạ dày ở phía trong bụng.tức vịLên ngôi vua.tì vịLá lách và dạ dày, theo cách gọi trong đông y.danh vịTên tuổi và địa vị.đăng vịĐăng quang lên ngôi vua.hải vịThức ăn quý chế biến từ sản phẩm lấy ở biển.hệ đơn vịTập hợp các đơn vị đo lường các đại lượng vật lí, được xây dựng theo một số nguyên tắc nhất định.
Cùng vần "i", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.