Danh từ
- Chỉ đấng linh thiêng có sức mạnh phi thường, toàn năng, có thể điều khiển hay chi phối thiên nhiên, được con người thờ phụng.
Câu ví dụ
- Trong thời kỳ cổ đại, loài mèo được tôn sùng như các vị thần; chúng chưa quên điều này.In ancient times cats were worshiped as gods; they have not forgotten this.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vị thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.