Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vị thần

Danh từ
Danh từ
  1. Chỉ đấng linh thiêng có sức mạnh phi thường, toàn năng, có thể điều khiển hay chi phối thiên nhiên, được con người thờ phụng.

Câu ví dụ

  • Trong thời kỳ cổ đại, loài mèo được tôn sùng như các vị thần; chúng chưa quên điều này.In ancient times cats were worshiped as gods; they have not forgotten this.

Cấu tạo âm tiết

vịâm đầu v · vần i · thanh nặng
thầnâm đầu th · vần ân · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "vị thần" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.