匯
vịHán Việt
hốiHán Việt · Nôm
vựngHán Việt
hộiHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+532F
- Bộ thủ
- 匚 phương số 22
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- vị — Hán Việt. Chữ cùng âm "vị" · âm tiết vị
- hối — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hối" · âm tiết hối
- vựng — Hán Việt. Chữ cùng âm "vựng" · âm tiết vựng
- hội — Hán Việt. Chữ cùng âm "hội" · âm tiết hội
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 匯 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a concourse; to flow together, gather together; (same as 滙) to remit money
Giản thể và phồn thể
Chữ 匯 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "vị"
Chữ khác cũng đọc là "hối"
Chữ khác cũng đọc là "vựng"
Chữ khác cũng đọc là "hội"
Chữ cùng bộ 匚
匠tượng匪phỉ匣hạp匧kiếp匨tàng匚hệ匝táp匞tượng匡khuôn匢hốt匦quỹ𠤿tráp𠥈khám匬tủ匭quỹ匮quỹ匰đơn匱quĩ匴toán𠥤giấu匶cựu𠤷di𫧖khuông匜di匟kháng㔯toán㔰hằng匫hốt㔱du㔲quỹ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 匯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 匯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).