匚
hệHán Việt · Nôm
hễHán Việt
phươngHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+531A
- Bộ thủ
- 匚 phương số 22
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 2
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hệ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hệ" · âm tiết hệ
- hễ — Hán Việt. Chữ cùng âm "hễ" · âm tiết hễ
- phương — Hán Việt. Chữ cùng âm "phương" · âm tiết phương
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Hộp, thùng, tráp, bao.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 匚 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
box; Kangxi radical 22
Chữ khác cũng đọc là "hệ"
Chữ khác cũng đọc là "hễ"
Chữ khác cũng đọc là "phương"
Chữ cùng bộ 匚
匠tượng匪phỉ匯vị匣hạp匧kiếp匨tàng匝táp匞tượng匡khuôn匢hốt匦quỹ𠤿tráp𠥈khám匬tủ匭quỹ匮quỹ匰đơn匱quĩ匴toán𠥤giấu匶cựu𠤷di𫧖khuông匜di匟kháng㔯toán㔰hằng匫hốt㔱du㔲quỹ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 匚
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 匚 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 匚 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).