Chữ Hán Nôm đọc là "hễ"
9 chữ có âm đọc "hễ" trong tiếng Việt: 6 chữ có âm Hán Việt, 3 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hễ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "hễ"
傒personal name; servant徯wait for, await, expe…盻glare; stare禊semi-annual ceremony …匚Hộp, thùng, tráp, bao傂
Chữ Nôm đọc là "hễ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).