徯
nghễHán Việt
khêHán Việt · Nôm
hễHán Việt
hềHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5FAF
- Bộ thủ
- 彳 xích số 60
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- nghễ — Hán Việt. Chữ cùng âm "nghễ" · âm tiết nghễ
- khê — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "khê" · âm tiết khê
- hễ — Hán Việt. Chữ cùng âm "hễ" · âm tiết hễ
- hề — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hề" · âm tiết hề
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 徯 theo lối Nôm
khêNồi cơm nấu quá lửa có mùi khét.hềVai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
wait for, await, expect, hope
Chữ khác cũng đọc là "nghễ"
Chữ khác cũng đọc là "khê"
Chữ khác cũng đọc là "hễ"
Chữ khác cũng đọc là "hề"
Chữ cùng bộ 彳
律luật待đãi從tòng得đắt往vãn徒đồ徹triệt後hậu徑kính彼bỉ微vi征chinh徐từ徠lại御ngự循tuần徵chinh復phục德đức役dịch彷phảng彿phất徙si徜thường徘bồi彻triệt径kính徊hồi彳sách徇tuận
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 徯
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 徯 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).