稀
sầyNôm
sềNôm
sìNôm
hềNôm
hiâm Việt
Chữ Nôm U+7A00
- Bộ thủ
- 禾 hoà số 115
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- sầy — Nôm. Chữ cùng âm "sầy" · âm tiết sầy
- sề — Nôm. Chữ cùng âm "sề" · âm tiết sề
- sì — Nôm. Chữ cùng âm "sì" · âm tiết sì
- hề — Nôm. Chữ cùng âm "hề" · âm tiết hề
- hi — âm Việt. Chữ cùng âm "hi" · âm tiết hi
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 稀 theo lối Nôm
hềVai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả.sềĐồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v. V.sìQuá mức.sầyBị rách nhẹ ở ngoài da.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
rare, unusual, scarce; sparse
Chữ khác cũng đọc là "sầy"
Chữ khác cũng đọc là "sề"
Chữ khác cũng đọc là "sì"
Chữ khác cũng đọc là "hề"
Chữ khác cũng đọc là "hi"
Chữ cùng bộ 禾
秩trật移di種chúng稻đạo秋thu科khoa私tư程trình稟lẫm稽kê穎giảnh租tô稚trĩ稿kháo秀tú稍sảo積tích禾hoà税thuế稱xưng秒miểu种chúng穀cốc穩ổn秃ngốc秘bí禿ngốc稼giá穫hoạch稅thoát
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 稀
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 稀 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).