hề
Phát âm (IPA): Hà Nội [he˨˩] · Huế [hej˦˩] · Sài Gòn [hej˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả.
- Vai hề trong chèo.
- Hề xiếc.
- (Dùng trước gì, chi trong câu nghi vấn hoặc phủ định) . Có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động; can.
- Nhà sập, nhưng không ai hề gì.
- Như thế có hề chi?
- Tr. (dùng sau một phụ từ phủ định). Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra. Không quên lời hứa.
- Chưa hề nói dối.
- Tr. (cũ; vch. ). Từ dùng làm tiếng đệm để ngắt câu trong các bài từ của văn học cổ.
- Nhất nhật bất kiến như tam thu hề. - một ngày không thấy mặt, coi bằng ba năm
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hề"
豀khê, hề醯hề, hy, hi, ê螇hề䤈hề蹊khê, hề徯nghễ, khê, hễ, hề兮hề, a騱hề, thảo傒hễ, hề豯hề鼷xi, hề奚hề谿khê, hề豀hề蹊hề徯hề, hễ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hề" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | clown |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hề"
không hềChưa bao giờ.trò hềViệc giả dối bày ra để lừa bịp.chúa hềChỉ những người hài hước, có khả năng gây cười, luôn tạo ra các trò đùa; hoặc dùng mỉa mai những người tưởng mình hài hước.đau như Hề HoạnĐiển tích Hề Hoạn nói phải không ai nghe trong vở chèo Bài ca giữ nước, trỏ người có tâm sự khó giãi bày.ê hề(Kng.) . Nhiều đến mức thừa thãi, gây cảm giác không dùng vào đâu cho hết được.hề hấnNgười hoặc nhóm người đứng đầu, có địa vị, cấp bậc cao nhất.hề mồiVai hề trong chèo cổ, tay cầm mồi lửa vừa múa vừa hát.chân hềChỉ người hề đồng.quy khứ lai hềCâu mở đầu trong bài phú của nhà văn Đào Tiềm, dịch nghĩa là "hãy về thôi nào".
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.