税
thuếHán Việt · Nôm
thoátHán Việt
thốiHán Việt
thuêNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7A0E
- Bộ thủ
- 禾 hoà số 115
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- thuế — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "thuế" · âm tiết thuế
- thoát — Hán Việt. Chữ cùng âm "thoát" · âm tiết thoát
- thối — Hán Việt. Chữ cùng âm "thối" · âm tiết thối
- thuê — Nôm. Chữ cùng âm "thuê" · âm tiết thuê
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 税 theo lối Nôm
thuêMượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận.thuếKhoản tiền hay hiện vật mà người dân hoặc các tổ chức kinh doanh, tuỳ theo tài sản, thu nhập, nghề nghiệp, v.v... buộc phải nộp cho nhà nước theo mức quy định.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
taxes
Giản thể và phồn thể
Chữ 税 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "thuế"
Chữ khác cũng đọc là "thoát"
Chữ khác cũng đọc là "thối"
Chữ khác cũng đọc là "thuê"
Chữ cùng bộ 禾
秩trật移di種chúng稻đạo稀sầy秋thu科khoa私tư程trình稟lẫm稽kê穎giảnh租tô稚trĩ稿kháo秀tú稍sảo積tích禾hoà稱xưng秒miểu种chúng穀cốc穩ổn秃ngốc秘bí禿ngốc稼giá穫hoạch稅thoát
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 税
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 税 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).