thuê

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần uê

Phát âm (IPA): Hà Nội [tʰwe˧˧] · Huế [tʰwej˧˧] · Sài Gòn [tʰ⁽ʷ⁾ej˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Mượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận.
    • Thuê thợ làm nhà.
  2. Dùng cái gì của người khác mà phải trả theo một giá thoả thuận.
    • Thuê nhà.
  3. Ph. Nói làm để lấy tiền.
    • Gánh gạo thuê.
    • Lính đánh thuê.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"thuê" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh rent · hire · employ · to rent; to hire
🇨🇳 Tiếng Trung 租 zū · 雇佣 gù yōng · 租赁 zū lìn
🇯🇵 Tiếng Nhật 雇う やとう
🇰🇷 Tiếng Hàn 빌리다 bilrida
🇫🇷 Tiếng Pháp engager · louer · employer · la location
🇩🇪 Tiếng Đức anstellen · engagieren · beschäftigen · mieten · anheuern
🇷🇺 Tiếng Nga снять · снимать снима́ть · нанять наня́ть · аренда аре́нда · нанимать нанима́ть
🇹🇭 Tiếng Thái จ้าง jâang · เช่า châo · ว่าจ้าง wâa-jâang
🇮🇹 Tiếng Ý assumere · affittare · ingaggiare · noleggiare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "thuê"

Cấu tạo âm tiết

thuêâm đầu th · vần uê · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thuê" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.