Cụm từ
- Băng côn đồ hoặc tên du côn nào hành nghề hành hung người khác để kiếm kế sinh nhai.
- Cảnh sát khống chế tên giang hồ đâm thuê chém mướn.
Cấu tạo âm tiết
| đâm | âm đầu đ · vần âm · thanh ngang |
| thuê | âm đầu th · vần uê · thanh ngang |
| chém | âm đầu ch · vần em · thanh sắc |
| mướn | âm đầu m · vần ươn · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "đâm thuê chém mướn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.