mướn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "mươn"
"mướn" là một từ
Động từ. Thuê sức lao động. Xem đủ nghĩa →
Từ có "mướn" ở sau
thuê mướnThuê nói chung.đâm thuê chém mướnBăng côn đồ hoặc tên du côn nào hành nghề hành hung người khác để kiếm kế sinh nhai.khóc mướnKhóc người dưng để lấy tiền trong những đám ma nhà giàu ngày trước.làm mướn.cho mướnXem cho mướnở mướnLàm thuê cho một gia đình.
Cùng vần "ươn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.