Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mướn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ươnvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "mươn"

"mướn" là một từ

Động từ. Thuê sức lao động. Xem đủ nghĩa →

Từ có "mướn" ở sau

Cùng vần "ươn", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.