phướn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ươnvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "phươn"

"phướn" là một từ

Danh từ. Thứ cờ riêng của nhà chùa, thường treo dọc, tạo bằng những mảnh vải hẹp nhiều màu sắc. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "phướn"

Cùng vần "ươn", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.