Danh từ riêng
- Đường sử.
- Vua.
- Túc.
- Tôn nhà.
- Đường, thu binh ở.
Cấu tạo âm tiết
| phướn | âm đầu ph · vần ươn · thanh sắc |
| nhà | âm đầu nh · vần a · thanh huyền |
| đường | âm đầu đ · vần ương · thanh huyền |
Định nghĩa theo mục "Phướn nhà Đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.