Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Phướn nhà Đường

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Đường sử.
    • Vua.
    • Túc.
    • Tôn nhà.
    • Đường, thu binh ở.

Cấu tạo âm tiết

phướnâm đầu ph · vần ươn · thanh sắc
nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
đườngâm đầu đ · vần ương · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Phướn nhà Đường" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.