語
Wiki
Ngôn Ngữ
Từ điển
Chính tả
Vần
Ngôn ngữ
Wiki Ngôn Ngữ
›
Âm tiết & vần
› Vần ươn
Vần "ươn"
26 âm tiết · 70 lượt xuất hiện trong từ điển · âm cuối -n
Âm tiết theo âm đầu và thanh
ươn
ưỡn
ườn
ươn
bươn
bươn
khươn
khươn
lươn
lượn
lườn
lươn
mươn
mươn
mướn
mượn
ngươn
ngươn
phươn
phưỡn
phướn
rươn
rườn
rượn
rươn
rướn
sươn
sườn
tươn
tướn
thươn
thưỡn
thườn
vươn
vươn
vưỡn
vượn
vườn
Từ hai tiếng có vần "ươn"
cho mượn
làm vườn
vay mượn
thuê mướn
sườn sượt
thườn thượt
vườn hoa
bay lượn
từ mượn
mượn cớ
Hạnh Ngươn
rươn rướn
rườn rượt
ươn hèn
ươn ướt
ưỡn ẹo
bươn chải
lươn khươn
lươn lẹo
lươn mươn
uốn lượn
vườn Thuý
sếu vườn
người vượn
mạch lươn
làm mướn
ở mướn
cho mướn