sườn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

sâm đầu
ươnvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "sươn"

"sườn" là một từ

Danh từ. Phần hai bên thân, cạnh ngực. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "sườn"

Từ có "sườn" ở sau

Cùng vần "ươn", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.