vườn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "vươn"
"vườn" là một từ
Danh từ, Tính từ. Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "vườn"
vườn quốc giaKhu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia.vườn hoaMột không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh, hoa và các tác phẩm nghệ thuật.vườn bách thúVườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.vườn bách thảoVườn công cộng, có trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.vườn không nhà trốngChiến thuật quân sự, trong đó bỏ trống nhà cửa, phá hủy hoặc cất giấu lương thực, tài nguyên để ngăn địch lợi dụng nơi đang tiến vào chiếm đóng.vườn trẻCông trình phục vụ gửi trẻ em ở tuổi trước khi đến trường, thường có vườn và sân chơi kèm theo.vườn ThuýChính nghĩa là cái vườn có hiên "Lãm Thuý" chỗ Kim Trọng trọ học lúc trước. Nhưng ở đây chỉ nơi hai người đi về tình tự lúc trước.vườn mới thêm hoaÝ nói Thúc sinh có thêm vợ lẽ.
Từ có "vườn" ở sau
làm vườnLàm những việc như chăm nom trồng trọt cây cỏ ở vườn.nhà vườnNhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả.cây nhà lá vườnHoa quả và nói chung những thứ tự nhà mình làm ra (dùng để nói về quà đem biếu hoặc mời khách).sếu vườnNgười cao lêu đêu.Hẹn người tới cửa vườn dâuTừ điển Trên bộc trong dâu.
Cùng vần "ươn", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.