Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

vườn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ươnvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "vươn"

"vườn" là một từ

Danh từ, Tính từ. Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "vườn"

Từ có "vườn" ở sau

Cùng vần "ươn", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.