vườn
Phát âm (IPA): Hà Nội [vɨən˨˩] · Huế [vɨəŋ˦˩] · Sài Gòn [vɨəŋ˨˩] ~ [jɨəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khu đất dùng để trồng cây cối, rau cỏ.
- Vườn hoa.
- Vườn vải.
- Vườn rau.
- Kém cỏi; Không có khả năng.
- Lang thợ vườn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"vườn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | garden |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 庭 にわ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 밭 bat · 정원 jeongwon |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le jardin |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | сад |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สวน sǔan |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "vườn"
làm vườnLàm những việc như chăm nom trồng trọt cây cỏ ở vườn.vườn quốc giaKhu vực rộng lớn được trưng dụng để bảo tồn thiên nhiên của một quốc gia.vườn hoaMột không gian công cộng tự do ra vào đối với tất cả mọi người, thường có nhiều cây xanh, hoa và các tác phẩm nghệ thuật.vườn bách thúVườn công cộng tập hợp nhiều loài động vật khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.nhà vườnNhà có vườn hoặc người chủ có vườn chuyên trồng các loại cây giống, hoa quả.vườn bách thảoVườn công cộng, có trồng nhiều loài cây cỏ khác nhau để làm nơi tham quan và nghiên cứu.cây nhà lá vườnHoa quả và nói chung những thứ tự nhà mình làm ra (dùng để nói về quà đem biếu hoặc mời khách).vườn không nhà trốngChiến thuật quân sự, trong đó bỏ trống nhà cửa, phá hủy hoặc cất giấu lương thực, tài nguyên để ngăn địch lợi dụng nơi đang tiến vào chiếm đóng.vườn ThuýChính nghĩa là cái vườn có hiên "Lãm Thuý" chỗ Kim Trọng trọ học lúc trước. Nhưng ở đây chỉ nơi hai người đi về tình tự lúc trước.vườn trẻCông trình phục vụ gửi trẻ em ở tuổi trước khi đến trường, thường có vườn và sân chơi kèm theo.sếu vườnNgười cao lêu đêu.vườn mới thêm hoaÝ nói Thúc sinh có thêm vợ lẽ.Hẹn người tới cửa vườn dâuTừ điển Trên bộc trong dâu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "vườn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.